trở xuống

Học thuật
Thân thiện
trở xuống

Từ cấp tỉnh trở xuống, các cơ quan đều có văn phòng riêng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Từ một mốc nào đó trở về phía dưới: Dùng để chỉ phạm vi bao gồm một điểm mốc đã nêu tất cả các cấp, vị trí, hoặc thứ tự thấp hơn, kém hơn, nhỏ hơn, hoặc sau đó theo một hệ thống phân cấp, thứ bậc, hoặc trình tự thời gian.
  2. Trạng từ:

    • Về phía dưới: Diễn tả hướng chuyển động hoặc phạm vi từ một điểm tham chiếu đi xuống các cấp độ thấp hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Công văn này áp dụng cho cán bộ từ cấp trưởng phòng trở xuống. (Văn bản này áp dụng cho cán bộ từ cấp trưởng phòng các cấp thấp hơn.)
    • Chương trình khuyến mãi dành cho học sinh lớp 10 trở xuống. (Chương trình khuyến mãi dành cho học sinh lớp 10 các lớp nhỏ tuổi hơn.)
    • Từ năm 2000 trở xuống, công nghệ chưa phát triển mạnh. (Từ năm 2000 trở về những năm trước đó, công nghệ chưa phát triển mạnh.)
  • Trạng từ:

    • Anh ta nhìn từ tầng năm trở xuống. (Anh ta nhìn từ tầng năm về các tầng phía dưới.)
    • Danh sách xếp hạng được liệt kê từ vị trí số một trở xuống. (Danh sách xếp hạng được liệt kê từ vị trí số một đến các vị trí tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ... trở xuống": Cấu trúc phổ biến để xác định điểm mốc bắt đầu hướng về phía dưới. bao hàm cả điểm mốc đó.

    • Từ chức vụ giám đốc trở xuống đều phải tham dự cuộc họp. (Từ chức vụ giám đốc các chức vụ thấp hơn đều phải tham dự cuộc họp.)
  • Dùng trong văn bản hành chính, quy định: Thường dùng để chỉ phạm vi áp dụng của một quyết định, thông tư.

    • Quy định này hiệu lực với các cơ quan từ cấp bộ trở xuống. (Quy định này hiệu lực với các cơ quan từ cấp bộ các cấp thấp hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trở lên: Tính từ/trạng từ chỉ phạm vi từ một mốc nào đó trở về phía trên, bao gồm các cấp độ cao hơn. (Đối lập với "trở xuống").
    • Phần thưởng dành cho học sinh lớp 5 trở lên.
  • Trở đi: Trạng từ chỉ thời gian từ một mốc nào đó về sau.
    • Từ ngày mai trở đi, giờ làm việc sẽ thay đổi.
Từ đồng nghĩa
  • các cấp dưới: Cụm từ diễn đạt ý tương tự trong ngữ cảnh phân cấp.
  • Trở về trước: Có thể dùng trong ngữ cảnh thời gian để chỉ các mốc thời gian trước đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "trở xuống" đây một tính từ/trạng từ ghép cố định.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "trở xuống".)

trở xuống

Từ cấp tỉnh trở xuống, các cơ quan đều có văn phòng riêng.

  1. Tính từ đó xuống : Từ cấp tỉnh trở xuống.